Lí lịch Khoa học Nguyễn Chiều
- Thứ hai - 26/04/2010 11:58
- In ra
- Đóng cửa sổ này
LÝ LỊCH CÁN BỘ KHOA LỊCH SỬ
Bộ môn Khảo cổ học
1. Sơ yếu lý lịch.
Họ tên: Nguyễn Chiều.
Năm sinh: 1954.
Quê quán: xã Tây An, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
Chỗ ở hiện nay: nhà 10, ngách 160/12, ngõ 160, đường Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Thời gian công tác tại khoa Lịch sử: từ tháng 01/1981 đến nay.
Học vị: Tốt nghiệp Đại học; Năm đạt: 1980; Nơi đào tạo: Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội; Ngành: Lịch sử; Chuyên ngành: Khảo cổ học.
Chức danh khoa học: Giảng viên; Năm đạt:
Điện thoại: (04) 38 54 6590; 0904302290.
Thư điện tử: nguyenchieuqt@yahoo.com.vn.
2. Nghiên cứu và giảng dạy.
2.1. Các lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy chính.
- Các lĩnh vực nghiên cứu chính: Khảo cổ học (từ Thời đại Đồ Đá đến Khảo cổ học Lịch sử). Đặc biệt đi sâu nghiên cứu Thời đại Đồ Đá, Văn hóa Sa Huỳnh và Khảo cổ học Champa.
- Các lĩnh vực giảng dạy chính: Cơ sở khảo cổ học, Thời đại Đồ Đá, Khảo cổ học Champa.
2.2. Quá trình học tập, nghiên cứu, giảng dạy.
|
Thời gian
|
Hoạt động
|
|
01/1981 đến nay
|
Nghiên cứu và giảng dạy tại Bộ môn Khảo cổ học, Khoa Lịch sử
|
3. Các công trình khoa học đã công bố.
|
|
|
|
|
|
4. Các đề tài nghiên cứu.
- Quần thể di tích văn hóa Champa ở Trà Kiệu, Đề tài cấp Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, mã số T94 – LS4, 1994.
- Trực tiếp tham gia 76 cuộc khảo sát và khai quật khảo cổ học. Trong đó có 39 cuộc tham gia với tư cách là chủ trì và 37 cuộc tham gia với tư cách là thành viên (chỉ tính những cuộc có thời gian hơn 10 ngày/cuộc). Cụ thể như sau:
|
Thời gian
|
Tên đề tài/công trình
|
Tư cách tham gia
|
Cấp quản lý / nơi công tác
|
|
02/1981
|
Khai quật di chỉ Cồn Chân Tiên (Thanh Hoá) lần thứ Nhất.
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Thanh Hóa
|
|
08/1981
|
Khảo sát văn hoá Sơn Vi ở Ba Vì
|
Thành viên
|
Viện Khảo cổ học / Ba Vì - Hà Nội
|
|
02/1982
|
Khảo sát khu vực Thần Sa và khai quật di chỉ Mái Đá Ngườm (Bắc Thái)
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Võ Nhai - Bắc Thái
|
|
02/1983
|
Khai quật di chỉ Thành Dền lần thứ Nhất
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Mê Linh – Hà Nội
|
|
24/2-19/3/1985
|
Khảo sát khu vực Quảng Nam – Đà Nẵng
|
Thành viên
|
Sở Văn hóa Quảng Nam – Đà Nẵng
|
|
24/2-15/3/1986
|
Khai quật di chỉ Bãi Đồng Dâu (Luy Lâu)
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Thuận Thành – Bắc Ninh
|
|
12/4-04/5/1987
|
Khảo sát Quảng Nam - Đà Nẵng, Nghĩa Bình
|
Thành viên
|
Sở Văn hóa Quảng Nam – Đà Nẵng, Sở Văn hóa Nghĩa Bình
|
|
3/1988
|
Khảo sát và khai quật ở khu vực Cổ Loa
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Đông Anh – Hà Nội
|
|
7/1989
|
Khảo sát và khai quật ở khu vực Hội An (Quảng Nam – Đà Nẵng)
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Quảng Nam – Đà Nẵng
|
|
2,3/1990
|
Khảo sát khu vực Hội An, Trà Kiệu (Quảng Nam – Đà Nẵng)
|
Thành viên
|
Sở Văn hóa Quảng Nam – Đà Nẵng
|
|
8,9/1990
|
Khai quật thành và di chỉ Trà Kiệu (Quảng Nam – Đà Nẵng) lần thứ Nhất
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Quảng Nam – Đà Nẵng
|
|
12/1991
|
Khai quật di chỉ Cồn Chân Tiên (Thanh Hoá) lần thứ Hai
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Thanh Hóa
|
|
2,3/1993
|
Hợp tác quốc tế khai quật di chỉ Trà Kiệu (Quảng Nam – Đà Nẵng) lần thứ Hai
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Quảng Nam – Đà Nẵng
|
|
3/1993
|
Khảo sát ở Nghĩa Bình và Thuận Hải
|
Tự chủ
|
Nghĩa Bình và Thuận Hải
|
|
7/1994
|
Khảo sát và khai quật tại Quảng Trị
|
Thành viên
|
Sở Văn hóa Quảng Trị
|
|
10,11/1994
|
Hợp tác quốc tế khai quật và khảo sát tại Quảng Ngãi và Quảng Nam
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Quảng Ngãi và Quảng Nam
|
|
3/1995
|
Khai quật chữa cháy ở Xuân Lâm; xử lý hiện vật khai quật ở Đồng Nà, Trảng Sỏi … (Hội An)
|
Thành viên
|
Ban Quản lý Di tích Hội An / Hội An – Quảng Nam
|
|
4/1995
|
Hợp tác quốc tế khai quật khu mộ Sa Huỳnh ở An Bang (Hội An)
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Hội An – Quảng Nam
|
|
5/1995
|
Hợp tác quốc tế khai quật ở khu phố cổ Hội An
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Hội An – Quảng Nam
|
|
3/1996
|
Hợp tác quốc tế khai quật di chỉ Trà Kiệu (Quảng Nam – Đà Nẵng) lần thứ Ba
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
3/1997
|
Hợp tác quốc tế khai quật khu lò gốm Mỹ Cương (Quảng Bình)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Đồng Hới – Quảng Bình
|
|
4/1997
|
Hợp tác quốc tế khai quật di chỉ Trà Kiệu (Quảng Nam – Đà Nẵng) lần thứ Tư
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
7/1998
|
Hợp tác quốc tế khai quật di chỉ Trà Kiệu (Quảng Nam – Đà Nẵng) lần thứ Năm
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
10/1998
|
Khai quật chữa cháy khu mộ Sa Huỳnh ở Gò Mả Vôi (Quảng Nam) 1998
|
Chủ trì
|
Sở Văn hóa Quảng Nam / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
12/1998
|
Khai quật di chỉ Đình Tràng (Đông Anh) lần thứ Tư
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Đông Anh – Hà Nội
|
|
3,4/1999
|
Khai quật khu mộ Sa Huỳnh ở Gò Mả Vôi, Gò Miếu Ông (Quảng Nam) 1999
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
5/1999
|
Hợp tác quốc tế khai quật di chỉ Trà Kiệu (Quảng Nam) lần thứ Sáu
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
6/1999
|
Chỉnh lý hiện vật Gò Mả Vôi (Quảng Nam) 1998, 1999
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
7/1999
|
Hợp tác quốc tế Khảo sát khu vực dinh trấn Thanh Chiêm (Quảng Nam)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Điện Bàn – Quảng Nam
|
|
8/1999
|
Khảo sát khu vực Duy Xuyên, Khai quật khu mộ Sa Huỳnh ở Gò Dừa, Xử lý hiện vật Gò Mả Vôi và Gò Miếu Ông (Quảng Nam)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa, Sở Văn hóa Quảng Nam / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
12/1999
|
Khai quật di chỉ Luy Lâu (Bắc Ninh) 1999
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Thuận Thành – Bắc Ninh
|
|
10-17/2/2000
|
Hợp tác quốc tế Khảo sát & thám sát Phố Hiến (Hưng Yên)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Hưng Yên
|
|
20-29/2/2000
|
Khảo sát Đà Nẵng
|
Thành viên
|
Sở Văn hóa Đà Nẵng
|
|
3/2000
|
Hợp tác quốc tế Khai quật khu mộ Sa Huỳnh ở Gò Mả Vôi (Quảng Nam) 2000
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
4/2000
|
Hợp tác quốc tế Khai quật di chỉ Trà Kiệu (Quảng Nam) lần thứ Bảy
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
8/2000
|
Hợp tác quốc tế Khảo sát & thám sát khu vực Điện Bàn (Quảng Nam)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Điện Bàn – Quảng Nam
|
|
12/2000
|
Khai quật di chỉ Luy Lâu (Bắc Ninh) 2000
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Thuận Thành – Bắc Ninh
|
|
3,4/2001
|
Khảo sát Duy Xuyên, phục chế hiện vật Gò Mả Vôi và Gò Dừa (Quảng Nam)
|
Chủ trì
|
Sở Văn hóa Quảng Nam / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
7/2001
|
Khảo sát Phú Yên
|
Thành viên
|
Sở Văn hóa Phú Yên
|
|
8/2001
|
Hợp tác quốc tế Khảo sát Hội An
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Hội An – Quảng Nam
|
|
11/2001
|
Khảo sát Đông Anh
|
Chủ trì
|
Chương trình 1000 năm Thăng Long
|
|
12/2001
|
Khai quật di chỉ Chùa Gio (Hà Tây)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Hoài Đức – Hà Tây
|
|
01/2002
|
Khảo sát Đông Anh
|
Chủ trì
|
Chương trình 1000 năm Thăng Long
|
|
5/2002
|
Khảo sát & khai quật ở Phú Yên
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Tây Hòa - Phú Yên
|
|
7/2002
|
Khai quật di chỉ An Dụ (Hải Phòng)
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Thủy Nguyên – Hải Phòng
|
|
8/2002
|
Hợp tác quốc tế Khảo sát & khai quật ở Vân Đồn (Quảng Ninh)
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Vịnh Hạ Long – Quảng Ninh
|
|
9/2002
|
Khai quật di chỉ Đình Chiền (Đông Anh) lần thứ Nhất
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Đông Anh – Hà Nội
|
|
10/2002
|
Hợp tác quốc tế Khai quật khu mộ Sa Huỳnh ở Lai Nghi (Quảng Nam) lần thứ Nhất
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Điện Bàn – Quảng Nam
|
|
11/2002
|
Khảo sát Sóc Sơn.
|
Thành viên
|
Chương trình 1000 năm Thăng Long
|
|
12/2002
|
Khai quật di chỉ Gò Hội (Vĩnh Phúc) lần thứ Nhất
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Lập Thạch - Vĩnh Phúc
|
|
3/2003
|
Khai quật chữa cháy khu mộ Sa Huỳnh ở Gò Miếu Ông, Khai quật Thành Trà Kiệu (Quảng Nam) năm 2003
|
Chủ trì
|
Sở Văn hóa Quảng Nam, Bộ Văn hóa / Duy Xuyên – Quảng Nam
|
|
4,5/2003
|
Hợp tác quốc tế Khai quật khu mộ Sa Huỳnh ở Lai Nghi (Quảng Nam) lần thứ Hai
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Điện Bàn – Quảng Nam
|
|
8/2003
|
Hợp tác quốc tế Khai quật di chỉ Con Quy (Quảng Ninh)
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Vịnh Hạ Long – Quảng Ninh
|
|
11/2003
|
Khai quật di chỉ Đình Chiền (Đông Anh) lần thứ Hai
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Đông Anh – Hà Nội
|
|
12/2003
|
Khai quật di chỉ Thạch Lạc (Hà Tĩnh) 2003
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Thạch Hà - Hà Tĩnh
|
|
4,5/2004
|
Hợp tác quốc tế Khai quật khu mộ Sa Huỳnh ở Lai Nghi (Quảng Nam) lần thứ Ba
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Điện Bàn – Quảng Nam
|
|
8/2004
|
Hợp tác quốc tế Khai quật di chỉ Thành Nhà Hồ (Thanh Hóa)
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / Vĩnh Lộc – Thanh Hóa
|
|
11/2004
|
Khảo sát khu vực Cổ Loa (Hà Nội)
|
Thành viên
|
Chương trình 1000 năm Thăng Long
|
|
12/2004
|
Khai quật di chỉ Thạch Lạc (Hà Tĩnh) 2004
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Thạch Hà - Hà Tĩnh
|
|
11/2005
|
Chỉnh lý hiện vật Eo Bồng và khảo sát tại Phú Yên
|
Chủ trì
|
Sở Văn hóa Phú Yên
|
|
12/2005
|
Khai quật di chỉ Thạch Lạc (Hà Tĩnh) 2005
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Thạch Hà - Hà Tĩnh
|
|
6,7/2006
|
Khai quật di tích Tiên Mỹ, Khảo sát Tiên Hà (Quảng Nam)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Tiên Phước - Quảng Nam
|
|
8/2006
|
Hợp tác quốc tế Khai quật ở khu phố cổ Hội An
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Hội An – Quảng Nam
|
|
10/2006
|
Khai quật di tích Xóm Trại Gốm (Sóc Sơn, Hà Nội)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Sóc Sơn - Hà Nội
|
|
12/2006
|
Khai quật di tích Đông Khối (Thanh Hóa)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Thanh Hóa
|
|
3/2007
|
Khảo sát và Khai quật tại An Giang
|
Thành viên
|
Bộ Văn hóa / An Giang
|
|
7,8,9,10/2007
|
Thực hiện dự án Khai quật khu di tích tháp Khương Mỹ (Quảng Nam)
|
Phụ trách thực hiện dự án
|
Ban Quản lý Di tích - Di sản Quảng Nam / Núi Thành – Quảng Nam
|
|
02/2008
|
Khai quật di chỉ Thành Dền (Mê Linh) lần thứ Năm
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Mê Linh – Hà Nội
|
|
5/2008
|
Hợp tác quốc tế Khảo sát Hải Phòng và Hưng Yên
|
Thành viên
|
Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển (ĐHQGHN)
|
|
7/2008
|
Khai quật di tích Tiên Hà (Quảng Nam)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Tiên Phước - Quảng Nam
|
|
9/2008
|
Hợp tác quốc tế Xử lý hiện vật tại Hội An
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Hội An – Quảng Nam
|
|
12/2008
|
Khai quật di chỉ Dương Xá (Gia Lâm)
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Gia Lâm – Hà Nội
|
|
7/2009
|
Khảo sát Quảng Nam
|
Chủ trì
|
Sở Văn hóa Quảng Nam
|
|
8/2009
|
Hợp tác quốc tế Xử lý hiện vật tại Hội An
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Hội An – Quảng Nam
|
|
11/2009
|
Xử lý hiện vật tại Bình Định
|
Chủ trì
|
Sở Văn hóa Bình Định
|
|
12/2009
|
Khai quật di chỉ Thành Dền (Mê Linh) lần thứ Sáu
|
Chủ trì
|
Bộ Văn hóa / Mê Linh – Hà Nội
|
5. Thông tin khác